VIET 4 TEACHING PROGRAM - CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG VIỆT LỚP 4

 

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG VIỆT LỚP 4


Term 1

 

Sequence

CHUYÊN ĐỀ 1: HỌC ĐƯỜNG

Sharing  information and experiences relating to self, family and friends

Role of language and culture: Make connections between cultural practices and language use, such as culture-specific terms or expressions in Vietnamese and English

       BÀI HỌC

Từ vựng mới (Vocabulary)

Văn phạm (Grammar-if any)

Kỹ năng  / Thực hành (Practice)

  

   Week 1

NGÀY TỰU TRƯỜNG

 

-SGK trang 7-9

Ngày tựu trường

Phiếu ghi danh

Êm-ả

Nao-nao

-Chữ viết trong Tiếng Việt:

1-Chữ Hán

2-Chữ Nôm

3-Chữ Quốc ngữ

-Tập Trí dụng

-Tập nhận xét

-Tập thảo luận

 

   Week 2

BỔN PHẬN Ở HỌC ĐƯỜNG

 

-SGK trang 10-12

Chăm học

Học đường

Vâng lời

Kính trọng

Xa lánh

-Ca dao Tục ngữ:

Gần mực thì đen

Gần đèn thì sáng

 

-Âm thanh trong Tiếng Việt

Nguyên âm

Phụ âm

Các Dấu giọng

-Điền từ thích hợp các hình ảnh cho sẵn

-Tập đặt câu với các từ cho sẵn

-Tập đàm thoại

 

   Week 3

LỄ PHÉP VỚI THẦY CÔ

 

-SGK trang 13-15

Đố

Làm nên

Sinh thành

Nuôi dưỡng

Truyền đạt

Thu thập

Nhã nhặn

Thái độ

Kiên nhẫn

-Ca dao Tục ngữ:

Không thầy đố mày làm nên

 

-Tập trí dụng Mẫu câu:

…rất vui mừng khi thấy…

 

-Tìm chữ không thích hợp trong các câu cho sẵn

 

   Week 4

CHỌN BẠN MÀ CHƠI

 

-SGK trang 16-18

Nói dối

Lỡ dại

Vô tình

Xấu hổ

Gần mực thì đen

Gần đèn thì sáng

-ĐÀM THOẠI là gì?

-Tập Trí Dụng: ĐÚNG  hoặc SAI

-Chữ Nhỏ (chữ viết thường) trong chữ Lớn (chữ viết Hoa)

-Bỏ một hoặc vài Phụ Âm hoặc Nguyên Âm để có các chữ mới có ý nghĩa từ chữ Gốc ban đầu

(Ví dụ: Trường, đồng, trọng, không, thoại,…)

  

  

 

 

 

Sequence

CHUYÊN ĐỀ 2: GIA ĐÌNH

Sharing  information and experiences relating to self, family and friends

Role of language and culture: Make connections between cultural practices and language use, such as culture-specific terms or expressions in Vietnamese and English

       BÀI HỌC

Từ vựng mới (Vocabulary)

Văn phạm (Grammar-if any)

Kỹ năng  / Thực hành (Practice)

   Week 5

GIA ĐÌNH ĐOÀN TỤ

 

-SGK trang 21-23

Định cư

Vượt biên

Đoàn tụ

Gian nan

Hạnh phúc

Bảo lãnh

Vùng

-Ca dao Tục ngữ:

Cá không ăn muối cá ươn

Con cãi cha mẹ, trăm đường con hư

-Tập Trí Dụng:

Điền các chữ cho sẵn vào các khoảng trống cho hợp nghĩa

 

-Bài làm ở nhà: Giải thích hai từ:

  • Bảo lãnh

  • Bảo trợ

   Week 6

KÍNH MẾN CHA MẸ

 

-SGK trang 24-26

kính mến

sinh thành

lo lắng

lễ phép

yêu thương

ngoan-ngoãn

kính trọng

suốt đời

-Ca dao:

Dạy con, con chớ quên lời

Mến yêu cha mẹ suốt đời mới nên

 

-Nguyên Âm đơn

    a, ă, â   e, ê  i, y   o, ô ư ơ    u,

-Nguyên Âm ghép

ai, au, eo, eu, ôi, ơi, iu, ưu

iêu, oai, ươi, uôi

-Tập Trí Dụng:

Học sinh tự viết 5 câu Tiếng Việt dùng để bày tỏ lòng kính mến của mình đối với cha me,

 

-Tập nghe

 

-Tập thảo luận: Đặt câu với các từ:

Xa lánh, chăm học, biết ơn, tìm đến

   Week 7

THƯƠNG YÊU VÀ KÍNH TRỌNG ÔNG BÀ

 

-SGK trang 27-29

Vật chất

Tinh thần

Nương tựa

Tài chính

Thịnh soạn

-PHẢI [MUST]

Trong câu Tiếng Việt, chữ Phải có nghĩa là bắt buộc một ai đó làm một việc gì đó.

-Trò chơi: Ô chữ

   Week 8

THƯ VIẾT CHO NGOẠI

 

-SGK trang 30-32

bình yên

thỉnh thoảng

chạy lăng tăng

-Cấu trúc một lá thư

 

-Từ dùng trong lá thư

  • Kính thăm, kính mến…

  • Cuối thư,…

-Tập Trí Dụng:

-Tập viết đại ý vào các hình vẽ cho sẵn

-Tập thực hành viết thư

-Tập thảo luận

   Week 9

BIẾT ÔN TRỌNG NHAU

 

-SGK trang 33-35

tôn-trọng

quây-quần

lịch-sự

thành-niên

thái-độ

tự-trọng


-Tập Trí Dụng: Tập viết 5 chữ bắt đầu với chữ tự

 

-Viết chính tả

-Tập làm văn: Tả hình ảnh bà ngoại của em

 

 

 

 

Term 2

 

Sequence

CHUYÊN ĐỀ 3: XÃ HỘI

Sharing  information and experiences relating to self, family and friends

Role of language and culture: Make connections between cultural practices and language use, such as culture-specific terms or expressions in Vietnamese and English

       BÀI HỌC

Từ vựng mới (Vocabulary)

Văn phạm (Grammar-if any)

Kỹ năng  / Thực hành (Practice)

  

   Week 1

NGÀY QUỐC KHÁNH ÚC ĐẠI LỢI

 

SGK trang 39-41

Tụ tập / Diễu hành

Di cư

Lập quốc / phố phường

Chan hòa / hoan ca

Chung như

-Thơ Lục Bát:

Người Âu, kẻ Á chung như

Đến đây lập quốc khắp từ muôn phương

-Tập trí dụng:

  • từ Hán Việt

  • viết các đặc tính nội  dung của các hình vẽ cho sẵn

-Tập thảo luận

  • điền chữ vào các chỗ trống của câu

 

   Week 2

NGÀY CỰU CHIẾN BINH

 

SGK trang 42-44

Kỷ niệm

Thế chiến

Bỗng dưng

Giải thích / Xúc động

-Cách dùng Câu Mẫu:

Trong khi, …

-Văn Tả Cảnh

-Chọn chữ cho đúng nghĩa

-Tập Làm Văn

  • Phần giới thiệu / Phần chi tiết / Phần Kết luận

   Week 3

NGÀY GHI ƠN MẸ

 

SGK trang 45-47

Tuổi ngọc ngà

Không có trái tim

Nên người

-Câu so sánh

…(sự việc 1) + như + (sự việc 2)…

 

Ví dụ: Ơn mẹ như biển rộng bao la

-Tập trí dụng: Đặt câu với các từ mới học

-Câu đố

 

   Week 4

NGÀY NHỚ ƠN CHA

 

SGK trang 48-50

Muôn

Ngàn hoa

Khôn lớn

Nên người


-Tập viết các câu ngắn với các nhóm chữ cho sẵn

-Tập nhận xét

-Tập đàm thoại – Tìm câu đố

   Week 5

LỄ CHÀO QUỐC KỲ

 

SGK trang 51-53

Quốc kỳ

Sắc tộc

Nghi thức / Quan khách

Tự hào / Tinh thần bất khuất

-Các loại chấm câu:

Dấu phẩy / dấu chấm / dấu chấm hỏi / dấu chấm phẩy / dấu chấm than / dấu hai chấm / dấu ba chấm

-Tập trí dụng: Tìm 5 chữ bắt đầu bằng chữ Quốc

- Viết ý nghĩa của các hình vẽ cho săn

Tập nhận xét: Bài này nói về gì? / Có ai đến tham dự / Các học sinh ăn mặc ra sao?

   Week 6

TÀI SẢN CÔNG CỘNG

 

SGK trang 54-56

Tài sản

Tôn trọng

Trách nhiệm

Bồi thường / thiệt hại

-Danh từ:

  • Danh từ chung

  • Danh từ riêng

-Tập trí dụng

  • Danh từ chỉ người và sự vật

  • Danh từ dùng để chỉ tên riêng của người hoặc vật

   Week 7

VIẾNG CẢNH OPERA HOUSE

 

SGK trang 57-59

Kiến trúc

Lân cận

Phơi phới

Nhộn nhịp


Tập trí dụng

Tìm chữ nhỏ trong chữ lớn

Tập thảo luận

   Week 8

BÀI ÔN 1




   Week 9

BÀI ÔN 2




 


Term 3

 

Sequence

CHUYÊN ĐỀ 4: LỊCH SỬ VIỆT NAM

Sharing  information and experiences relating to self, family and friends

Role of language and culture: Make connections between cultural practices and language use, such as culture-specific terms or expressions in Vietnamese and English

       BÀI HỌC

Từ vựng mới (Vocabulary)

Văn phạm (Grammar-if any)

Kỹ năng  / Thực hành (Practice)

  

   Week 1

NGUỒN GỐC DÂN TỘC VIỆT NAM

 

SGK trang 63-65


YouTube

Truyền thuyết

Rồng / Tiên

Con trai trưởng / trưởng thành

Cày cấy

Khai hoang / Lập nghiệp

-Câu đơn giản trong Tiếng Việt

-Cách viết câu đơn giản: Phân biệt Chủ ngữ, động từ

-Tập trí dụng: Nhận xét các hình vẽ và viết câu đơn giản tương thích với các hình vẽ cho sẵn

-Tập đàm thoại và trả lời câu hỏi về Lịch sử nhắc tới trong bài học

 

   Week 2

VUA HÙNG VƯƠNG

 

SGK trang 66-68

Truyền thuyết / Rồng / Tiên

Con trai trưởng / Trưởng thành

Cày cấy / Khai hoang

Lập nghiệp

-Dấu giọng: 6 Thanh (ngang, huyền, hỏi, ngã, nặng, sắc)

-Tập trí dụng: Viết câu đơn giản với các từ cho sẵn

-Tập thảo luận theo nhóm

 

   Week 3

AN DƯƠNG VƯƠNG VÀ TRIỆU ĐÀ

 

SGK trang 69-71

Tự tử

Bờ cõi / chiếm

Nội-thuộc

Xưng vua / lập mưu

Tráo / nỏ thần


-Tập trí dụng: Nhận diện Danh từ Riêng – Tên Vua – Tên Quốc Gia

-Tập nhận xét – Thảo luận – phân tích các hình vẽ cho sẵn

-Tập Đàm Thoại

 

   Week 4

HAI BÀ TRƯNG

 

SGK trang 72-74

đô hộ

khởi nghĩa / anh hùng

tự vẫn

kinh đô


-Tập nhận xét câu chuyện về Lịch sử Việt Nam: Cho biết tên các nhân vật nổi tiếng trong các hình cho sẵn

-Đoán tên nhân vật trong câu chuyện lịch sử

   Week 5

NGÔ QUYỀN

 

SGK trang 75-77

Kẻ phản bội

Mưu sát

Mưu kế / Dụ

Thủy triều

-Câu Đơn giản

Chủ từ - Động từ - Bổ ngữ

-Tập trí dụng: Dùng các từ cho sẵn để Viết các câu ngắn

-Tập nhận xét: DÒNG THỜI GIAN (Timeline)

   Week 6

ĐINH TIÊN HOÀNG

 

SGK trang 78-80

bông lau 
sứ quân / binh quyền
ám sát
Vạn-Thắng-Vương

-Thực tập mẫu câu:

Lúc nhỏ……, lớn lên …

(Ví dụLúc nhỏ em chăm học, lớn lên em có việc làm tốt)

-Ô chữ: DOC – NGANG

-Câu ĐÚNG / SAI

-Viết thành câu ngắn với các từ cho sẵn

   Week 7

LÊ ĐẠI HÀNH

 

SGK trang 81-83

Phá tan

Thần phục

Cai trị

Quân Tống


-Đàm thoại: Chuyện Cổ Tích – Bánh Chưng, Bánh Dày

-Tập nhận xét: Tập đặt câu hỏi với các thong tin cho sẵn

   Week 8

LÝ THÁI TỔ

 

SGK trang  84-86

Bạo ngược / Dã man

Anh quân

Khuyến khích

Văn Miếu / Quốc Tử Giám

-Đại Danh Từ (Pronoun)

Từ dùng để thay thế cho người hay vật: tôi, anh,  bà ấy, ông ấy,  chúng ta, các bạn, chúng nó, bọn họ,…

--Tập thảo luận: Dựa vào các hình cho sẵn rồi đặt câu với Đại Từ thích hợp

-Tập Trí dụng: Viết 5 từ bắt đầu với Tiếng : Thương (ví dụ, thương nhớ,…)

   Week 9

BÀI ÔN




 


Term 4

 

Sequence

CHUYÊN ĐỀ 5: ĐỊA LÝ VIỆT NAM

Sharing  information and experiences relating to self, family and friends

Role of language and culture: Make connections between cultural practices and language use, such as culture-specific terms or expressions in Vietnamese and English

       BÀI HỌC

Từ vựng mới (Vocabulary)

Văn phạm (Grammar-if any)

Kỹ năng  / Thực hành (Practice)

  

   Week 1

VIỆT NAM – HÌNH THỂ VÀ VỊ TRÍ

 

SGK trang 89-91

Vùng

Vịnh  / Biển

Quan trọng

Vị trí  / Hình Thể

Kinh Tế / Chính Trị


-Tập thảo luận theo nhóm theo các đề tài các quốc gia khác nhau:

Việt nam / Hoa kỳ / Pháp / Ý / Nhật

 

-Xác định vị trí các thành phố, thủ đô trong bản đồ

 

   Week 2

VIỆT NAM DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ

 

SGK trang 92-94

đa số

thưa-thớt

tập-trung

diện-tích

-Ca dao – Tục ngữ

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại thành hòn núi cao

-Tập đàm thoại, thêm ý cho đúng để tạo câu có nghĩa

 

   Week 3

VIỆT NAM: NÚI VÀ CAO NGUYÊN MIỀN BẮC

 

SGK trang 95-97

Cao nguyên

Nham thạch

Xâm thực


-Tập thảo luận theo nhóm

-Định vị trí và tô màu khác nhau để phân biệt các vùng trong bản đồ địa lý

-Đối chiếu để tìm các từ đúng, giải thích câu

 

   Week 4

VIỆT NAM: NÚI VÀ CAO NGUYÊN MIỀN NAM

 

SGK trang 98-100

Giáp

Thung lũng

Trung bình

Nam phần

Đá hoa cương


-Nhận diện Danh từ riêng trong bài

-Liệt kê tên các Núi và tên các Cao nguyên

   Week 5

VIỆT NAM: ĐỒNG BẰNG MIỀN BẮC VÀ MIỀN TRUNG

 

SGK trang 101-103

Đồng bằng / địa thế

Khu vực

Tiếp giáp

Duyên hải / đê điều / phù sa

Lưu vực / nội địa

-Tĩnh Từ (Adjective)

Dùng để chỉ hình dạng, , trạng thái, hoặc màu sắc

Mênh mông, vắng lặng, ồn ào, êm ả, nhộn nhịp,…

-Thực hành: Thêm Tĩnh từ vào câu cho hợp nghĩa

-Tìm những từ đồng nghĩa (tương tự)

-Tập nhận xét, tìm các thông tin đã học để trả lời các câu hỏi

   Week 6

VIỆT NAM: ĐỒNG BẰNG MIỀN NAM

 

SGK trang 104-106

Trù phú

Bồi đắp

Ngập lụt

Cao nguyên


-Tập trí dụng: Ô chữ DỌC – NGANG

-Thảo luận: Tìm câu ĐÚNG / SAI

   Week 7

PHẦN ÔN TẬP

SGK trang 107-120


Ca dao – Tục ngữ:

-Truyện cổ tích Việt Nam: Cái Chum Vàng / Tấm và Cám / Tờ Chiếu Chỉ / Ăn khế trả vàng

   Week 8

THI CUỐI KHÓA




   Week 9

TỔNG KẾT NĂM HỌC




 

 

 

 

Comments